Chào mừng quý vị đến với website của Trần Minh Cảnh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
BT_ChươngI(DạyThêm)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Anh Tuấn
Ngày gửi: 16h:19' 16-07-2009
Dung lượng: 831.0 KB
Số lượt tải: 799
Nguồn:
Người gửi: Trần Anh Tuấn
Ngày gửi: 16h:19' 16-07-2009
Dung lượng: 831.0 KB
Số lượt tải: 799
Số lượt thích:
0 người
Chương I : VECTƠ
§1: CÁC ĐỊNH NGHĨA
A: TÓM TẮT LÝ THUYẾT
( Vectơ là đoạn thẳng có dịnh hướng Ký hiệu : ; hoặc ;
( Vectơ – không là vectơ có điểm đầu trùng điểm cuối : Ký hiệu
( Hai vectơ cùng phương là hai vectơ có giá song song hoặc trùng nhau
( Hai vectơ cùng phương thì hoặc cùng hướng hoặc ngược hướng
( Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài
B. NỘI DUNG BÀI TẬP :
Bài 1: Bài tập SGK : 1, 2, 3, 4, 5 trang 9 SGK nâng cao
Bài 2: Cho 5 điểm A, B, C, D, E. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không có điểm đầu và điểm cuối là các điểm đó.
Bài 3: Cho hình bình hành ABCD có tâm là O . Tìm các vectơ từ 5 điểm A, B, C , D , O
bằng vectơ ;
Có độ dài bằng ( (
Bài 4 : Cho tứ giác ABCD, gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA.
Chứng minh :
Bài 5 : Cho tam giác ABC có trực tâm H và O tâm là đường tròn ngoại tiếp . Gọi B’ là điểm đối xứng B qua O . Chứng minh :
Bài 6 : Cho hình bình hành ABCD . Dựng . Chứng minh
§2. TỔNG VÀ HIỆU HAI VECTƠ
A: Tóm tắt lý thuyết :
( Định nghĩa: Cho ; . Khi đó
( Tính chất : * Giao hoán : =
* Kết hợp () + = +)
* Tín h chất vectơ –không +=
( Quy tắc 3 điểm : Cho A, B ,C tùy ý, ta có : + =
( Quy tắc hình bình hành . Nếu ABCD là hình bình hành thì + =
( Quy tắc về hiệu vec tơ : Cho O , B ,C tùy ý ta có :
B. NỘI DUNG BÀI TẬP :
B1: TRẮC NGHIỆM
Câu1: Phát biểu nào sau đây là đúng:
Hai vectơ không bằng nhau thì có độ dài không bằng nhau
Hiệu của 2 vectơ có độ dài bằng nhau là vectơ – không
Tổng của hai vectơ khác vectơ –không là 1 vectơ khác vectơ -không
Hai vectơ cùng phương với 1 vec tơ khác thì 2 vec tơ đó cùng phương với nhau
Câu 2: Cho hình chữ nhật ABCD, goi O là giao điểm của AC và BD, phát biểu nào là đúng
a) === b) =
c) (+++ (= d) - =
Câu 3: Cho tam giác đều ABC cạnh a, trọng tâm là G. Phát biểu nào là đúng
a) = b) ==
c) (+( = 2a d) (+(= (-(
Câu 4: Cho khác và cho điểm C. Có bao nhiêu điểm D thỏa ((=((
a) vô số b) 1 điểm
c) 2 điểm d) Không có điểm nào
Câu 5: Cho và khác thỏa =. Phát biểu nào sau đây là đúng:
a) và cùng nàm trên 1 đường thằng b) (+(=((+((
c) ((-((= - d) -= 0
Câu 6: Cho tam giác ABC , trọng tâm là G. Phát biểu nào là đúng
a) += (( b) ((+((+((= 0
c) (+( = d) (++( = 0
B2: TỰ LUẬN :
Bài 1: Bài tập SGK :1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 trang 12 SGK cơ bản ;
Bài 17, 18, 19, 20 trang 17, 18 SGK nâng cao
Bài 2: Cho hình bình hành ABCD tâm O . Đặt = ; =
Tính ; ; ; theo và
Bài 3: Cho hình vuông ABCD cạnh a . Tính ( + ( ; ( - ( theo a
Bài 4: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm ; AD = 6cm . Tìm tập hợp điểm M , N thỏa
a) ( - (= ((
b) ( - (= ((
Bài 5: Cho 7 điểm A ; B ; C ; D ; E ; F ; G . Chứng minh rằng :
a) + + = +
b) + +
§1: CÁC ĐỊNH NGHĨA
A: TÓM TẮT LÝ THUYẾT
( Vectơ là đoạn thẳng có dịnh hướng Ký hiệu : ; hoặc ;
( Vectơ – không là vectơ có điểm đầu trùng điểm cuối : Ký hiệu
( Hai vectơ cùng phương là hai vectơ có giá song song hoặc trùng nhau
( Hai vectơ cùng phương thì hoặc cùng hướng hoặc ngược hướng
( Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài
B. NỘI DUNG BÀI TẬP :
Bài 1: Bài tập SGK : 1, 2, 3, 4, 5 trang 9 SGK nâng cao
Bài 2: Cho 5 điểm A, B, C, D, E. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không có điểm đầu và điểm cuối là các điểm đó.
Bài 3: Cho hình bình hành ABCD có tâm là O . Tìm các vectơ từ 5 điểm A, B, C , D , O
bằng vectơ ;
Có độ dài bằng ( (
Bài 4 : Cho tứ giác ABCD, gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA.
Chứng minh :
Bài 5 : Cho tam giác ABC có trực tâm H và O tâm là đường tròn ngoại tiếp . Gọi B’ là điểm đối xứng B qua O . Chứng minh :
Bài 6 : Cho hình bình hành ABCD . Dựng . Chứng minh
§2. TỔNG VÀ HIỆU HAI VECTƠ
A: Tóm tắt lý thuyết :
( Định nghĩa: Cho ; . Khi đó
( Tính chất : * Giao hoán : =
* Kết hợp () + = +)
* Tín h chất vectơ –không +=
( Quy tắc 3 điểm : Cho A, B ,C tùy ý, ta có : + =
( Quy tắc hình bình hành . Nếu ABCD là hình bình hành thì + =
( Quy tắc về hiệu vec tơ : Cho O , B ,C tùy ý ta có :
B. NỘI DUNG BÀI TẬP :
B1: TRẮC NGHIỆM
Câu1: Phát biểu nào sau đây là đúng:
Hai vectơ không bằng nhau thì có độ dài không bằng nhau
Hiệu của 2 vectơ có độ dài bằng nhau là vectơ – không
Tổng của hai vectơ khác vectơ –không là 1 vectơ khác vectơ -không
Hai vectơ cùng phương với 1 vec tơ khác thì 2 vec tơ đó cùng phương với nhau
Câu 2: Cho hình chữ nhật ABCD, goi O là giao điểm của AC và BD, phát biểu nào là đúng
a) === b) =
c) (+++ (= d) - =
Câu 3: Cho tam giác đều ABC cạnh a, trọng tâm là G. Phát biểu nào là đúng
a) = b) ==
c) (+( = 2a d) (+(= (-(
Câu 4: Cho khác và cho điểm C. Có bao nhiêu điểm D thỏa ((=((
a) vô số b) 1 điểm
c) 2 điểm d) Không có điểm nào
Câu 5: Cho và khác thỏa =. Phát biểu nào sau đây là đúng:
a) và cùng nàm trên 1 đường thằng b) (+(=((+((
c) ((-((= - d) -= 0
Câu 6: Cho tam giác ABC , trọng tâm là G. Phát biểu nào là đúng
a) += (( b) ((+((+((= 0
c) (+( = d) (++( = 0
B2: TỰ LUẬN :
Bài 1: Bài tập SGK :1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 trang 12 SGK cơ bản ;
Bài 17, 18, 19, 20 trang 17, 18 SGK nâng cao
Bài 2: Cho hình bình hành ABCD tâm O . Đặt = ; =
Tính ; ; ; theo và
Bài 3: Cho hình vuông ABCD cạnh a . Tính ( + ( ; ( - ( theo a
Bài 4: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm ; AD = 6cm . Tìm tập hợp điểm M , N thỏa
a) ( - (= ((
b) ( - (= ((
Bài 5: Cho 7 điểm A ; B ; C ; D ; E ; F ; G . Chứng minh rằng :
a) + + = +
b) + +
 
Tra từ điển
Tra Từ Điển








Các ý kiến mới nhất