Lời ngỏ

Quý thầy cô giáo và các bạn muốn truy cập nhanh xin bấm vào đây

Tin tức & liên kết

Tài nguyên dạy học

Báo mới


Quản trị: Trần Minh Cảnh
Nick Y!M: thaycanhnhonhau

Xem ngày-giờ


Liên kết Website

Truyện cười

Nhạc

Ảnh ngẫu nhiên

Giohoangaytet1.png 734951_346776192108915_1602484983_n_1.jpg 20_11.jpg 16_chu_e_dtd.swf Quatang_Sacmaucuocsong.flv Quatangcuocsong_Viquantoathongthai.flv Happy_new_year5.swf F.swf 2011AB1.swf DSC00036.jpg Video_hai__hoa_hau_tuoi_gia__chi_tai__hoai_linh.swf Video_hai_vo_chong_lam_bieng__minh_beo__bich_thao__hoai_linh_.swf He_ve.flv CHIEN_DICH__HCM_LICH_SU_1.flv Thangba_TN.swf 080128thieptet.jpg Chuc_mung_nam_moi_b.swf 07T293.jpg 09N1039_resize.jpg Nhdyre.gif

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Minh Cảnh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web chúng tôi xây dựng như thế này có được không?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Bình Định hôm nay

    Ngày mới

    Thiếu nữ thôn quê

    Xem phong thủy

    Chức năng chính 1

    xem ngày giờ

    Chào mừng quý vị đến với website của Trần Minh Cảnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BT_ChươngII(DạyThêm)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Anh Tuấn
    Ngày gửi: 16h:20' 16-07-2009
    Dung lượng: 825.5 KB
    Số lượt tải: 1104
    Số lượt thích: 0 người
    Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦAHAI VECTƠ
    VÀ ỨNG DỤNG
    §1: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ ( TỪ 00 đến 1800)
    A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT

    ( Định nghĩa : Trên nửa dường tròn đơn vị lấy điểm M thỏa góc xOM = ( và M( x ; y)
    *. sin góc ( là y; ký hiệu sin ( = y
    *. cos góc ( là x0; ký hiệu cos ( = y0
    *. tang góc ( là( x ( 0); ký hiệu tan ( = 
    *. cotang góc ( là( y ( 0); ký hiệu cot ( = 
    ( Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
    (
    00
    300
    450
    600
    900
    
    Sin (
    0
    
    
    
    1
    
    Cos (
    1
    
    
    
    0
    
    tan (
    0
    
    1
    
    ((
    
    Cot (
    ((
    
    1
    
    0
    
    









    ( Hai góc bù nhau:
    Sin( 1800- () = sin (
    Cos ( 1800-() = - cos (
    Tan (1800-() = - Tan ( (( ( 900)
    Cot ( 1800-() = - Cot ( ( 0 <(< 1800)
    B.VÍ DỤ
    Ví dụ 1: Tính giá trị lượng giác của góc
    a. 45 0
    b. 1200
    Giải:
    a. Sin 450 = , cos 450 = , tan 450=1, cot 450 = 1
    b. Sin 1200 =, cos 1200 = -, tan1200 = -, cot1200= - 

    Ví dụ 2: Tính giá trị biểu thức
    A = Cos 200 + cos 800+ cos 1000+ cos1600
    Giải:
    A = Cos 200+ cos 800 + (-cos 800) + ( - cos 200) = 0
    C : BÀI TẬP

    Bài 1: Tính giá trị biểu thức:
    A=( 2sin 300 + cos 135 0 – 3 tan 1500)( cos 1800 -cot 600)
    B= sin2900 + cos 21200- cos200- tan2600+ cot21350

    Bài 2: Đơn gianû các biểu thức:
    a) A= Sin 1000 + sin 800+ cos 160 + cos 1640
    b) B= 2 Sin (1800- () cot( - cos(1800- () tan ( cot(1800- () . (Với 00< (<900)

    Bài 3 : a) Chứng minh rằng sin2x +cos2x = 1 ( 00 ( x ( 1800)
    b)Tính sinx khi cosx = 
    c) Tính sinx.cosx nếu sinx – cosx = 
    d) Chứng minh rằng 1 + tan2 x =  ( Với x ( 900 )
    e) Chứng minh rằng 1 + cot2 x =  ( Với 00 < x < 18000 )

    Bài 4 : Tính giá trị biểu thức:
    A = cos 00 + cos100 + cos200 + . . . . . . + cos 1700
    B= cos21200 - sin21500 +2 tan1350

    Bài 5: Cho tam giác ABC , Chứng minh rằng
    sin(A + B)sin(B + C)sin(C + A) = sinAsinBsinC
    cos(A + C) + cos B = 0
    tan( A – C) + tan( B + 2C) = 0

    Bài 6: Cho tam giác đều ABC có trọng tâm G . Tính góc giữa
    a)  và  b)  và  c)  và 
    d)  và  c)  và 








    §2: TÍCH VÔ HƯỚNG 2 VÉCTƠ

    A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT:

    ( Cho  =  và = . Khi đó góc AOB là góc giũa 2 vectơ  và  Ký hiệu ( ;)
    Nếu =hoặc = thì góc ( ;) tùy ý
    Nếu ( ;) = 900 ta ký hiệu  (
    ( 
    Bình phương vô hướng 2 = ((2 .
    ( Các quy tắc: Cho ( ; ( k (R
    . = . ( Tính giao hoán)
    . = 0 <=>  ( 
    (k, = k ()
     (() = (  (Tính chất phân phối đối với phép cộng và trừ )
    ( Phương tích của một điểm đối với một đường tròn
    Cho đường tròn (O,R) và một điểm M cố định, Một đường thẳng ( thay đổi,
    luôn đi qua điểm M cắt đường tròn (O,R) tại A, B
    Phương tích của điểm M, đối với đường tròn (O,R): kí hiệu: P M/(O)
    P M/(O) = MO2 – R2 =
     
    Gửi ý kiến

    Tra từ điển

    Tra Từ Điển

    xem ngày giờ