Chào mừng quý vị đến với website của Trần Minh Cảnh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
BT_ChươngII(DạyThêm)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Anh Tuấn
Ngày gửi: 16h:20' 16-07-2009
Dung lượng: 825.5 KB
Số lượt tải: 1104
Nguồn:
Người gửi: Trần Anh Tuấn
Ngày gửi: 16h:20' 16-07-2009
Dung lượng: 825.5 KB
Số lượt tải: 1104
Số lượt thích:
0 người
Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦAHAI VECTƠ
VÀ ỨNG DỤNG
§1: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ ( TỪ 00 đến 1800)
A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT
( Định nghĩa : Trên nửa dường tròn đơn vị lấy điểm M thỏa góc xOM = ( và M( x ; y)
*. sin góc ( là y; ký hiệu sin ( = y
*. cos góc ( là x0; ký hiệu cos ( = y0
*. tang góc ( là( x ( 0); ký hiệu tan ( =
*. cotang góc ( là( y ( 0); ký hiệu cot ( =
( Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
(
00
300
450
600
900
Sin (
0
1
Cos (
1
0
tan (
0
1
((
Cot (
((
1
0
( Hai góc bù nhau:
Sin( 1800- () = sin (
Cos ( 1800-() = - cos (
Tan (1800-() = - Tan ( (( ( 900)
Cot ( 1800-() = - Cot ( ( 0 <(< 1800)
B.VÍ DỤ
Ví dụ 1: Tính giá trị lượng giác của góc
a. 45 0
b. 1200
Giải:
a. Sin 450 = , cos 450 = , tan 450=1, cot 450 = 1
b. Sin 1200 =, cos 1200 = -, tan1200 = -, cot1200= -
Ví dụ 2: Tính giá trị biểu thức
A = Cos 200 + cos 800+ cos 1000+ cos1600
Giải:
A = Cos 200+ cos 800 + (-cos 800) + ( - cos 200) = 0
C : BÀI TẬP
Bài 1: Tính giá trị biểu thức:
A=( 2sin 300 + cos 135 0 – 3 tan 1500)( cos 1800 -cot 600)
B= sin2900 + cos 21200- cos200- tan2600+ cot21350
Bài 2: Đơn gianû các biểu thức:
a) A= Sin 1000 + sin 800+ cos 160 + cos 1640
b) B= 2 Sin (1800- () cot( - cos(1800- () tan ( cot(1800- () . (Với 00< (<900)
Bài 3 : a) Chứng minh rằng sin2x +cos2x = 1 ( 00 ( x ( 1800)
b)Tính sinx khi cosx =
c) Tính sinx.cosx nếu sinx – cosx =
d) Chứng minh rằng 1 + tan2 x = ( Với x ( 900 )
e) Chứng minh rằng 1 + cot2 x = ( Với 00 < x < 18000 )
Bài 4 : Tính giá trị biểu thức:
A = cos 00 + cos100 + cos200 + . . . . . . + cos 1700
B= cos21200 - sin21500 +2 tan1350
Bài 5: Cho tam giác ABC , Chứng minh rằng
sin(A + B)sin(B + C)sin(C + A) = sinAsinBsinC
cos(A + C) + cos B = 0
tan( A – C) + tan( B + 2C) = 0
Bài 6: Cho tam giác đều ABC có trọng tâm G . Tính góc giữa
a) và b) và c) và
d) và c) và
§2: TÍCH VÔ HƯỚNG 2 VÉCTƠ
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
( Cho = và = . Khi đó góc AOB là góc giũa 2 vectơ và Ký hiệu ( ;)
Nếu =hoặc = thì góc ( ;) tùy ý
Nếu ( ;) = 900 ta ký hiệu (
(
Bình phương vô hướng 2 = ((2 .
( Các quy tắc: Cho ( ; ( k (R
. = . ( Tính giao hoán)
. = 0 <=> (
(k, = k ()
(() = ( (Tính chất phân phối đối với phép cộng và trừ )
( Phương tích của một điểm đối với một đường tròn
Cho đường tròn (O,R) và một điểm M cố định, Một đường thẳng ( thay đổi,
luôn đi qua điểm M cắt đường tròn (O,R) tại A, B
Phương tích của điểm M, đối với đường tròn (O,R): kí hiệu: P M/(O)
P M/(O) = MO2 – R2 =
VÀ ỨNG DỤNG
§1: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ ( TỪ 00 đến 1800)
A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT
( Định nghĩa : Trên nửa dường tròn đơn vị lấy điểm M thỏa góc xOM = ( và M( x ; y)
*. sin góc ( là y; ký hiệu sin ( = y
*. cos góc ( là x0; ký hiệu cos ( = y0
*. tang góc ( là( x ( 0); ký hiệu tan ( =
*. cotang góc ( là( y ( 0); ký hiệu cot ( =
( Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
(
00
300
450
600
900
Sin (
0
1
Cos (
1
0
tan (
0
1
((
Cot (
((
1
0
( Hai góc bù nhau:
Sin( 1800- () = sin (
Cos ( 1800-() = - cos (
Tan (1800-() = - Tan ( (( ( 900)
Cot ( 1800-() = - Cot ( ( 0 <(< 1800)
B.VÍ DỤ
Ví dụ 1: Tính giá trị lượng giác của góc
a. 45 0
b. 1200
Giải:
a. Sin 450 = , cos 450 = , tan 450=1, cot 450 = 1
b. Sin 1200 =, cos 1200 = -, tan1200 = -, cot1200= -
Ví dụ 2: Tính giá trị biểu thức
A = Cos 200 + cos 800+ cos 1000+ cos1600
Giải:
A = Cos 200+ cos 800 + (-cos 800) + ( - cos 200) = 0
C : BÀI TẬP
Bài 1: Tính giá trị biểu thức:
A=( 2sin 300 + cos 135 0 – 3 tan 1500)( cos 1800 -cot 600)
B= sin2900 + cos 21200- cos200- tan2600+ cot21350
Bài 2: Đơn gianû các biểu thức:
a) A= Sin 1000 + sin 800+ cos 160 + cos 1640
b) B= 2 Sin (1800- () cot( - cos(1800- () tan ( cot(1800- () . (Với 00< (<900)
Bài 3 : a) Chứng minh rằng sin2x +cos2x = 1 ( 00 ( x ( 1800)
b)Tính sinx khi cosx =
c) Tính sinx.cosx nếu sinx – cosx =
d) Chứng minh rằng 1 + tan2 x = ( Với x ( 900 )
e) Chứng minh rằng 1 + cot2 x = ( Với 00 < x < 18000 )
Bài 4 : Tính giá trị biểu thức:
A = cos 00 + cos100 + cos200 + . . . . . . + cos 1700
B= cos21200 - sin21500 +2 tan1350
Bài 5: Cho tam giác ABC , Chứng minh rằng
sin(A + B)sin(B + C)sin(C + A) = sinAsinBsinC
cos(A + C) + cos B = 0
tan( A – C) + tan( B + 2C) = 0
Bài 6: Cho tam giác đều ABC có trọng tâm G . Tính góc giữa
a) và b) và c) và
d) và c) và
§2: TÍCH VÔ HƯỚNG 2 VÉCTƠ
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
( Cho = và = . Khi đó góc AOB là góc giũa 2 vectơ và Ký hiệu ( ;)
Nếu =hoặc = thì góc ( ;) tùy ý
Nếu ( ;) = 900 ta ký hiệu (
(
Bình phương vô hướng 2 = ((2 .
( Các quy tắc: Cho ( ; ( k (R
. = . ( Tính giao hoán)
. = 0 <=> (
(k, = k ()
(() = ( (Tính chất phân phối đối với phép cộng và trừ )
( Phương tích của một điểm đối với một đường tròn
Cho đường tròn (O,R) và một điểm M cố định, Một đường thẳng ( thay đổi,
luôn đi qua điểm M cắt đường tròn (O,R) tại A, B
Phương tích của điểm M, đối với đường tròn (O,R): kí hiệu: P M/(O)
P M/(O) = MO2 – R2 =
 
Tra từ điển
Tra Từ Điển








Các ý kiến mới nhất