Lời ngỏ

Quý thầy cô giáo và các bạn muốn truy cập nhanh xin bấm vào đây

Tin tức & liên kết

Tài nguyên dạy học

Báo mới


Quản trị: Trần Minh Cảnh
Nick Y!M: thaycanhnhonhau

Xem ngày-giờ


Liên kết Website

Truyện cười

Nhạc

Ảnh ngẫu nhiên

Giohoangaytet1.png 734951_346776192108915_1602484983_n_1.jpg 20_11.jpg 16_chu_e_dtd.swf Quatang_Sacmaucuocsong.flv Quatangcuocsong_Viquantoathongthai.flv Happy_new_year5.swf F.swf 2011AB1.swf DSC00036.jpg Video_hai__hoa_hau_tuoi_gia__chi_tai__hoai_linh.swf Video_hai_vo_chong_lam_bieng__minh_beo__bich_thao__hoai_linh_.swf He_ve.flv CHIEN_DICH__HCM_LICH_SU_1.flv Thangba_TN.swf 080128thieptet.jpg Chuc_mung_nam_moi_b.swf 07T293.jpg 09N1039_resize.jpg Nhdyre.gif

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Minh Cảnh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web chúng tôi xây dựng như thế này có được không?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Bình Định hôm nay

    Ngày mới

    Thiếu nữ thôn quê

    Xem phong thủy

    Chức năng chính 1

    xem ngày giờ

    Chào mừng quý vị đến với website của Trần Minh Cảnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de thi HKI 2015-2016

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Minh Cảnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:40' 01-05-2016
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT AN NHƠN
    TRƯỜNG TH SỐ 1 NHƠN HẬU
    Họ và tên:…………………………
    Lớp: 5..
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
    Năm học 2015- 2016
    Môn: Khoa học- Lớp 5
    Ngày kiểm tra: 23/12/2015
    Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
    
    Điểm

    Nhận xét của giáo viên




    
    
    A/ PHẦN I: Đánh dấu X vào ô ( trước ý đúng từ câu 1 đến câu 5.
    Câu 1: Khi một đứa bé mới sinh, dựa vào cơ quan nào để phân biệt được bé trai hay bé gái? (1,0đ)
    a.
    
    Cơ quan tuần tuần
    c.
    
    Cơ quan sinh dục
    
    
    
    b.
    
    Cơ quan tiêu hóa
    d.
    
    Cơ quan bài tiết
    
    Câu 2: Quá trình tinh trùng kết hợp với trứng được gọi là gì?(1,0đ)
    a.
    
    Sự thụ tinh
    c.
    
    Hợp tử
    
    
    
    b.
    
    Sự thụ phấn
    d.
    
    Thai nhi
    
    Câu 3: Các đồ dùng bằng nhựa được làm ra từ đâu ?(1,0đ)
    a.
    
    Từ chất dẻo
    c.
    
    Từ kim loại
    
    
    
    b.
    
    Từ cao su
    d.
    
    Từ than đá
    
    Câu 4: Để làm đường ray xe lửa người ta sử dụng vật liệu: (1,0đ)
    a.
    
    Nhôm
    c.
    
    Sắt
    
    
    
    b.
    
    Thép
    d.
    
    Đồng
    
    Câu 5: Để sản xuất xi măng, tạc tượng người ta sử dụng vật liệu: (1,0đ)
    a.
    
    Đất sét
    c.
    
    Đá vôi
    
    
    
    b.
    
    Nhôm
    d.
    
    Đồng
    
    
    Khoanh vào chữ cái trước ý đúng nhất từ câu 6 đến câu 9.
    Câu 6: Bệnh sốt rét do muỗi nào truyền bệnh ?(0,5đ)
    Muỗi vằn.
    Muỗi A-nô-phen.
    Cả 2 loại muỗi trên
    Câu 7: HIV không lây truyền qua đường nào?(0,5đ)
    Đường máu và đường tình dục.
    Từ mẹ truyền sang con lúc mang thai.
    Tiếp xúc thông thường
    Câu 8: Nên làm gì để giữ vệ sinh cơ thể ở tuổi dậy thì? (0,5đ)
    a. Thường xuyên tắm giặt, rửa mặt, gội đầu và thay quần áo.
    b. Đặc biệt, hằng ngày phải rửa bộ phận sinh dục ngoài và thay quần áo lót.
    c. Thực hiện tất cả các việc trên.


    Câu 9: Người nghiện rượu, bia có thể ảnh hưởng đến người xung quanh như thế nào? (0,5đ)
    a. Gây sự, đánh nhau với người ngoài.
    b. Đánh chửi vợ con khi say hoặc khi không có rượu để uống.
    c. Gây sự, đánh nhau, gây tai nạn giao thông, đánh đập vợ con.
    B. PHẦN II: (3 Điểm)
    Câu 1: ( 1,5 điểm) Em hãy nêu đặc điểm của tuổi vị thành niên.

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     
    Gửi ý kiến

    Tra từ điển

    Tra Từ Điển

    xem ngày giờ