Chào mừng quý vị đến với website của Trần Minh Cảnh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi và đáp án Violympic - v7- lớp 5 - 2011-2012

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: VIOLYMPIC
Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:36' 30-11-2011
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 209
Nguồn: VIOLYMPIC
Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:36' 30-11-2011
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 209
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI VIOLYMPIC
LỚP 5 - Vòng 7 – 2011-2012
BÀI 1 : Chọn theo thứ tự tăng dần : ( từ bé đến lớn )
BÀI 2 : Chọn các giá trị bằng nhau :
BÀI THI SỐ 3 : Hãy viết số thích hợp vào chỗ … (Chú ý:Phải viết số dưới dạng số thập phân gọn nhất và dùng dấu (,) trong bàn phím để đánh dấu phẩy trong số thập phân)
Câu 1: 1,386 × 194 – 1,386 × 94 = 138,6; Câu 2: 3,468 × 128 – 3,468 × 28 = 346,8
Câu 3:2,305 × 108 – 2,305 × 8 = 230,5; Câu 4:1,472 × 81 + 1,472 × 19 = 147,2
Câu 5:0,924 × 142,9 – 0,924 × 42,9 = 92,4; Câu 1:1,986 × 41 + 1,986 × 59 = 198,6
Câu 6:8,192 × 154,09 – 8,192 × 54,09= 819,2; Câu 2:20,08 × 2 + 20,08 × 8= 200,8
Câu 7: 8,175 × 104,3 – 8,175 × 4,3 = 817,5; Câu 4: 0,028 × 186 – 0,028 × 86 = 2,8
Câu 8: 12,84 × 1,8 – 12,84 × 1,7 = 1,284; Câu 9: 26,9 × 28,41 – 26,9 × 28,4 = 0,269
Câu 10: 16,9 × 0,14 – 16,9 × 0,04 = 1,69; Câu 3: 42,75 × 39 – 42,75 × 29 = 427,5
Câu 7: 0,384 × 12,3 + 0,384 × 87,7 = 38,4; Câu 8: 58,07 × 6,78 – 58,07 × 6,68 = 5,807
Câu 9: 1,1 × 87,5 – 87,5 = 8,75 ; Câu 10: 815,5 × 0,08 + 815,5 × 0,02 = 81,55
Câu 1: 42,75 × 39 – 42,75 × 29 = 427,5 ; Câu 2: 14,58 × 7 + 14,58 × 3 = 145,8
Câu 5: 9,125 × 83,4 + 9,125 × 16,6 = 912,5 ;Câu 6: 19,8 × 58,4 + 19,8 × 41,6 = 1980
Câu 7: 0,028 × 93,27 – 0,028 × 83,27 = 0,28; Câu 4: 25,86 × 17 – 25,86 × 7 = 258,6
Câu 9: 11 × 91,46 – 91,46 = 914,6 ; Câu 10: 26,9 × 28,41 – 26,9 × 28,4 = 0,269
Câu 1: 0,126 × 42 + 0,126 × 58 = 12,6 ; Câu 3: 0,396 × 74 + 0,396 × 26 = 39,6
Câu 9: 2,8 × 19,36 – 2,8 × 19,35 = 0,028 ; Câu 1: 89,28 × 73 – 89,28 × 63 = 892,8
Câu 4: 37,91 × 39 – 37,91 × 29 = 379,1 ; Câu 6: 28,54 × 3,8 + 28,54 × 6,2 = 285,4
Câu 8: 8,3 × 95,47 – 8,3 × 95,46 = 0,083 ; Câu 9: 265,3 × 0,06 + 265,3 × 0,04 = 26,53
Câu 4: 89,28 × 73 – 89,28 × 63 = 892,8 ; Câu 3: 25,86 × 17 – 25,86 × 7 = 258,6
Câu 5: 65,79 × 5,7 + 65,79 × 4,3 = 657,9 ;Câu 6: 84,03 × 58,27 – 84,03 × 48,27 = 840,3
Câu 6: 0,486 × 91,7 + 0,486 × 8,3 = 48,6 Câu 8: 1,7 × 28,3 – 1,7 × 28,2 = 0,17 ; Câu 10: 1,01 × 2011 – 2011 = 20,11 ; Câu 6: 93,57 ×
LỚP 5 - Vòng 7 – 2011-2012
BÀI 1 : Chọn theo thứ tự tăng dần : ( từ bé đến lớn )
BÀI 2 : Chọn các giá trị bằng nhau :
BÀI THI SỐ 3 : Hãy viết số thích hợp vào chỗ … (Chú ý:Phải viết số dưới dạng số thập phân gọn nhất và dùng dấu (,) trong bàn phím để đánh dấu phẩy trong số thập phân)
Câu 1: 1,386 × 194 – 1,386 × 94 = 138,6; Câu 2: 3,468 × 128 – 3,468 × 28 = 346,8
Câu 3:2,305 × 108 – 2,305 × 8 = 230,5; Câu 4:1,472 × 81 + 1,472 × 19 = 147,2
Câu 5:0,924 × 142,9 – 0,924 × 42,9 = 92,4; Câu 1:1,986 × 41 + 1,986 × 59 = 198,6
Câu 6:8,192 × 154,09 – 8,192 × 54,09= 819,2; Câu 2:20,08 × 2 + 20,08 × 8= 200,8
Câu 7: 8,175 × 104,3 – 8,175 × 4,3 = 817,5; Câu 4: 0,028 × 186 – 0,028 × 86 = 2,8
Câu 8: 12,84 × 1,8 – 12,84 × 1,7 = 1,284; Câu 9: 26,9 × 28,41 – 26,9 × 28,4 = 0,269
Câu 10: 16,9 × 0,14 – 16,9 × 0,04 = 1,69; Câu 3: 42,75 × 39 – 42,75 × 29 = 427,5
Câu 7: 0,384 × 12,3 + 0,384 × 87,7 = 38,4; Câu 8: 58,07 × 6,78 – 58,07 × 6,68 = 5,807
Câu 9: 1,1 × 87,5 – 87,5 = 8,75 ; Câu 10: 815,5 × 0,08 + 815,5 × 0,02 = 81,55
Câu 1: 42,75 × 39 – 42,75 × 29 = 427,5 ; Câu 2: 14,58 × 7 + 14,58 × 3 = 145,8
Câu 5: 9,125 × 83,4 + 9,125 × 16,6 = 912,5 ;Câu 6: 19,8 × 58,4 + 19,8 × 41,6 = 1980
Câu 7: 0,028 × 93,27 – 0,028 × 83,27 = 0,28; Câu 4: 25,86 × 17 – 25,86 × 7 = 258,6
Câu 9: 11 × 91,46 – 91,46 = 914,6 ; Câu 10: 26,9 × 28,41 – 26,9 × 28,4 = 0,269
Câu 1: 0,126 × 42 + 0,126 × 58 = 12,6 ; Câu 3: 0,396 × 74 + 0,396 × 26 = 39,6
Câu 9: 2,8 × 19,36 – 2,8 × 19,35 = 0,028 ; Câu 1: 89,28 × 73 – 89,28 × 63 = 892,8
Câu 4: 37,91 × 39 – 37,91 × 29 = 379,1 ; Câu 6: 28,54 × 3,8 + 28,54 × 6,2 = 285,4
Câu 8: 8,3 × 95,47 – 8,3 × 95,46 = 0,083 ; Câu 9: 265,3 × 0,06 + 265,3 × 0,04 = 26,53
Câu 4: 89,28 × 73 – 89,28 × 63 = 892,8 ; Câu 3: 25,86 × 17 – 25,86 × 7 = 258,6
Câu 5: 65,79 × 5,7 + 65,79 × 4,3 = 657,9 ;Câu 6: 84,03 × 58,27 – 84,03 × 48,27 = 840,3
Câu 6: 0,486 × 91,7 + 0,486 × 8,3 = 48,6 Câu 8: 1,7 × 28,3 – 1,7 × 28,2 = 0,17 ; Câu 10: 1,01 × 2011 – 2011 = 20,11 ; Câu 6: 93,57 ×
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Tra từ điển
Tra Từ Điển








Các ý kiến mới nhất